0913 542 456 | 0989 949 209

Báo giá

BÁO GIÁ THIẾT BỊ ĐIỆN

 

STT

 

Chủng loại dây

 

hàng

 

Đơn v

 

Giá công ty

chiết khu

 

Giá bán

I

Công tắc Sino S18

 

 

 

 

 

1

Mặt công tắc 1lỗ - 3 lỗ

S181/X-S182/X

Cái

11.200

40%

6.720

2

Mặt công tắc 4 lỗ

S184/X

Cái

15.800

40%

9.480

3

Mặt công tắc 5 lỗ - 6 lỗ

S185-S186/X

Cái

16.000

40%

9.600

4

ổ cắm đơn 2 chấu 16A

S18U

Cái

29.500

40%

17.700

5

ổ cắm đôi 2 chấu 16A

S18U2 / S18U2R

Cái

44.600

40%

26.760

6

ổ cắm đơn 2 chấu 16A + 1 lỗ

S18UX

Cái

36.200

40%

21.720

7

ổ cắm đơn 2 chấu 16A + 2 lỗ

S18UXX

Cái

36.200

40%

21.720

8

ổ cắm Ba - 2 chấu 16A

S18U3

Cái

54.800

40%

32.880

9

ổ cắm đôi 2 chấu 16A + 1 lỗ

S18U2X

Cái

43.500

40%

26.100

10

ổ cắm đôi 2 chấu 16A + 2 lỗ

S18U2XX

Cái

43.500

40%

26.100

11

ổ cắm đơn 3 chấu 16A

S18UE

Cái

41.800

40%

25.080

12

ổ cắm đôi 3 chấu 16A

S18UE2

Cái

57.000

40%

34.200

13

ổ cắm đơn 3 chấu 16A + 1lỗ

S18UEX

Cái

44.500

40%

26.700

14

ổ cắm đơn 3 chấu 16A + 2lỗ

S18UEXX

Cái

44.500

40%

26.700

15

Chiết áp 500VA-250V liền mặt

S18/301-302

Cái

93.800

35%

60.970

16

Chiết áp đèn 1000VA-250V liền mặt

S18/303

Cái

112.500

35%

73.125

17

hạt chiết áp đèn 500VA

S500VX

Cái

85.200

35%

55.380

18

hạt chiết áp đèn 1.000VA

S1000VX

Cái

101.800

35%

66.170

19

hạt chiết áp quạt 400VA

S400VX

Cái

85.200

35%

55.380

20

Hạt công tắc 10A - 1 chiều

S30/1/2M

Cái

8.500

35%

5.525

21

Hạt công tắc 10A - 2 chiều

S30M

Cái

15.000

35%

9.750

22

Hạt công tắc bình 20A - 2 cực

S30MD20

Cái

60.500

35%

39.325

23

Hạt đèn báo xanh/ đỏ

S30NRD

Cái

15.200

35%

9.880

24

Hạt đèn báo xanh/ đỏ có dây đấu

S30NGN/W

Cái

12.800

35%

8.320

25

Hạt ổ cắm Tivi 75 OHM

S30TV75MS

Cái

37.200

35%

24.180

26

Hạt điện thoại 4/6 dây

S30RJ40/64

Cái

45.800

35%

29.770

27

Hạt mạng LAN 8 dây

S30RJ88

Cái

60.500

35%

39.325

28

Hạt điện thoại có dây đấu sẵn

S30RJ40W

Cái

37.800

35%

24.570

37

Mặt át đơn/đôi - MCB kiểu M/A

ST212/M/A

cái

11.200

35%

7.280

 

 

 

 

 

 

II   THIẾT BỊ ĐIỆN PANASONIC

STT

Chủng loại dây

hàng

Đơn v

Giá công ty

c.khu

Giá bán

Ghi chú

I

Hàng FULL COLOR (hạt nh)

 

 

 

 

 

 

1

Hạt công tắc đơn 16A

WNG5001701-W

Cái

12.000

30%

8.400

 

2

Hạt công tắc đôi 10A

WNG5021W-7

Cái

70.000

30%

49.000

2 công tắc/1 ht

3

Hạt công tắc cầu thang 16A

WNG5002701-W

Cái

30.000

30%

21.000

 

4

Hạt công tắc 2 đường 10A

WNG5003W-7

Cái

99.000

30%

69.300

 

5

Hạt công tắc đơn đèn báo OFF -16A

WHG5051W-751

Cái

160.000

30%

112.000

 

6

Hạt công tắc cầu thang có đèn báo

WHG5052W-751

Cái

109.000

30%

76.300

 

7

Hạt bình nóng lạnh có đèn báo, 20A

WBG5414699W

Cái

168.000

30%

117.600

 

8

Hạt bình nóng lạnh có đèn báo, 45A

WBG5408699W

Cái

342.000

30%

239.400

 

9

Hạt ổ cắm có màn che

WNG1081W-7

Cái

23.000

30%

16.100

 

10

ổ cắm đôi có dây nối đất

WNG159237W

Cái

72.000

30%

50.400

 

11

ổ cắm anten Tivi

WZ1201W

Cái

63.000

30%

44.100

 

12

ổ cắm điện thoại 4 dây

WNTG15649W

Cái

68.000

30%

47.600

 

13

ổ cắm mạng LAN RJ45

NR3160W-8

Cái

252.000

30%

176.400

 

II

Hàng Panasonic WIDE series (hạt nh)

 

 

 

-

 

1

Công tắc đơn 250VAC - 16A

WEG50017

Cái

19.000

30%

13.300

 

2

Công tắc cầu thang 250VAC-16A

WEG50027

Cái

38.000

30%

26.600

 

3

Công tắc bình nóng lạnh 16A

WEG5003K

Cái

122.000

30%

85.400

 

4

Công tắc 4 đườ ng  250V-16A

WEG5004K

Cái

197.000

30%

137.900

 

5

Công tắc đơn có đèn báo 16A

WEG51517

Cái

90.000

30%

63.000

 

6

Công tắc cầu thang có đ èn báo

WEG51527

Cái

116.000

30%

81.200

 

7

Hạt ổ cắm có màn che 250V-16A

WEG10817

Cái

33.000

         

           Rất hân hạnh được phục vụ quý khách!

Hiển thị: Danh sách / Lưới
Hiển thị:
Sắp xếp theo:
Bảng báo giá ống nước và phụ kiện PPR  VESBO
Bảng báo giá ống nước và phụ kiện PPR VESBO
0 đ
Điện nước miền Bắc © 2013. Bảo lưu mọi quyền.
Địa chỉ: Số D5-17,  làng nghề Triều Khúc, Hà Nội
Điện thoại: 0462 596 861
Hãy gọi cho tôi để được đem lại sự tiện dụng, hài lòng về chất lượng và sản phẩm dịch vụ